Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vào cuộc" (1)
vào cuộc
Tiếng Anh
Cụm từget involved, intervene
Chính phủ đã vào cuộc để giải quyết khủng hoảng.
The government got involved to resolve the crisis.
Từ liên quan "vào cuộc" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vào cuộc" (1)
Chính phủ đã vào cuộc để giải quyết khủng hoảng.
The government got involved to resolve the crisis.
